Sản phẩm

Chúng tôi chuyên xuất khẩu đa dạng các chủng loại hải sâm ( hải sâm ướp muối, hải sâm khô), có thể kể đến bao gồm:

CÁC THƯỢNG PHẨM HẢI SÂM NAM THÁI BÌNH DƯƠNG

hai-sam-trang

Hải sâm trắng

Hải sâm trắng (danh pháp: Holothuria nobilis) là một loài hải sâm có giá trị kinh tế lớn do có kích thước khá lớn, thích hợp cho nuôi trồng, đánh bắt và chế biến thực phẩm.

hai-sam-den

Hải sâm đen

Hải sâm đen sống ở càng vùng biển nông, ở Việt Nam hải sâm đen tập trung chủ yếu ở các vùng biển như Khánh Hòa, Phú Yên, Phú Quốc, Thổ Chu…

Hải sâm được sánh với nhân sâm vì trong chúng có nhiều thành phần dinh dưỡng vượt trội.

Hải sâm gai

Hải sâm gai (danh pháp: Thelenota ananas). Đây cũng là một trong số ít loài hải sâm có giá trị kinh tế cao do có kích thước khá lớn. Hải sâm gai có thể dài tới 75cm, thân hình vuông kéo dài, lưng có nhiều gai thịt lớn, có màu cam hơi đỏ hoặc xám, tím

01 - Amberfish - Sea Cucumber

Hải sâm hổ phách

Hải sâm hổ phách thường sống ở mực nước sâu từ 10 – 30 m, với độ dài trung bình 3.5 kg. Độ dày cơ thể trung bình: 15mm

4 - Brown sandfish

Brown sandfish

Hải sâm hoàng cát: Sống ở mực nước từ 0 – 20m, độ dài trung bình 32cm, cân nặng 1.2kg. Độ dày cơ thể từ 7mm

Brownspooted sandfish

Tiếng Việt: hải sâm nâu chấm bi. Sống ở mực nước từ 0 – 3m, độ dài trung bình 18cm, cân nặng 0.3kg. Độ dày cơ thể từ 4mm

7 - Deep-water redfish

Deep-water redfish

Sống ở mực nước từ 0 – 12m, độ dài trung bình 20cm, cân nặng 0.3kg. Độ dày cơ thể từ 7mm

8- Elephant trunkfish

Elephant trunkfish

Tên tiếng Việt là hải sâm vòi voi. Sống ở mực nước từ 0 – 25m, độ dài trung bình 36cm, cân nặng 1.5kg. Độ dày cơ thể từ 10mm

9 - Golden sandfish

Golden sandfish

Sống ở mực nước từ 0 – 30m, độ dài trung bình 30cm, cân nặng 1.1kg. Độ dày cơ thể từ 7mm

10 - Greenfish

Greenfish

Sống ở mực nước từ 0 – 15m (thường từ 0-5m), độ dài trung bình 18cm, cân nặng 0.1kg. Độ dày cơ thể từ 2mm

11 - Hairy blackfish

Hairry blackfish

Sống ở mực nước từ 0 – 15m, độ dài trung bình 25cm, cân nặng 0.4kg. Độ dày cơ thể từ 6mm

12 - Leopardfish 1

Leopardfish

Hải sâm da báo. Thường sống ở mực nước từ 0 – 30m (thông thường từ 0-10m), độ dài trung bình 36cm, cân nặng 1.8kg. Độ dày cơ thể từ 10mm

13 - Lollyfish

Lollyfish

Sống ở mực nước từ 0 – 20m, độ dài từ 20 – 30cm, cân nặng 0.2kg. Độ dày cơ thể từ 4mm

14 - Pinkfish

Pinkfish

Sống ở mực nước từ 0 – 30m (chủ yếu từ 0 – 10m), độ dài trung bình 20cm, cân nặng 0.2kg. Độ dày cơ thể từ 3mm

20 - Surf redfish

Surf redfish

Sống ở mực nước từ 0 – 20m (chủ yếu từ 0-5m), độ dài trung bình 20cm, cân nặng 0.3kg. Độ dày cơ thể từ 6mm

17 - Selenka’s sea cucumber Stichopus horrens

Selenka

Sống ở mực nước từ 0 – 15m, độ dài trung bình 20cm, cân nặng 0.2kg. Độ dày cơ thể từ 2mm

18 - snakefish

Snakefish

Sống ở mực nước từ 0 – 15m (chủ yếu từ 0-5m), độ dài trung bình 40cm, cân nặng 0.3kg. Độ dày cơ thể từ 4mm

19 - stone fish

Stonefish

Sống ở mực nước từ 0 – 20m (chủ yếu từ 0-10m), độ dài trung bình 25cm, cân nặng 0.4kg. Độ dày cơ thể từ 6mm